货车
huòchē
xe tải, xe chở hàng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe tải, xe chở hàng
Ví dụ (10)
zhèliànghuòchēzhuāngmǎnlexīn xiāndeshuǐ guǒ
Chiếc xe tải lớn này chở đầy trái cây tươi.
kāizhehuòchēsònghuòle
Tài xế đang lái xe tải đi giao hàng rồi.
shang shēngle xiǎojiào轿chēhuòchēxiāngzhuàngdejiāo tōngshì
Trên đường đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông va chạm giữa xe ô tô con và xe tải.
mǎileliàngxīnhuòchēyòngláizuòshēng
Anh ấy đã mua một chiếc xe tải mới để làm ăn.
huòchē zàizhètiáojiēshangxíngshǐ
Xe tải không được phép chạy trên con phố này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây