货物
huòwù
hàng hóa, hàng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng hóa, hàng
Ví dụ (10)
zhèhuòmíng tiān chū
hàng này ngày mai bắt buộc phải gửi đi.
cāng duīmǎnlehuò
Trong kho chất đầy hàng hóa.
menzhèng zàiqīngdiǎnhuò
Chúng tôi đang kiểm kê hàng hóa.
huò jīngān quándào
Hàng hóa đã đến đích an toàn.
suǒ yǒudehuòdōujīng guòleyáng édejiǎn chá
Tất cả hàng hóa đều đã qua kiểm tra nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây