货运
HSK7-9
—
Phân tích từ 货运
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vận chuyển hàng hóa
Ví dụ (10)
这列货运列车开往北京。
Chuyến tàu vận chuyển hàng hóa này hướng đi Bắc Kinh.
航空货运的速度比海运快得多。
Tốc độ vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không nhanh hơn nhiều so với đường biển.
他在一家大型货运公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty vận chuyển hàng hóa quy mô lớn.
今年港口的货运量增加了不少。
Khối lượng vận chuyển hàng hóa của bến cảng năm nay đã tăng lên không ít.
由于油价上涨,货运成本也随之增加。
Do giá dầu tăng, chi phí vận chuyển hàng hóa cũng tăng theo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây