祸害
huòhài
tai họa, gây hại, thứ gây tai hại
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tai họa, gây hại, thứ gây tai hại
Ví dụ (10)
zhè gerénjiǎn zhíjiùshìshè huìdehuòhài
Người này quả thực chính là mối tai họa của xã hội.
lǎo shǔjīng chánghuòhàizhuāng jia
Chuột thường xuyên gây hại cho mùa màng.
biézàihuòhàizhèxiēhǎodōng xi西le
Bạn đừng có phá hoại những món đồ tốt này nữa.
zhàn zhēnggěirén lèidàiláile dehuòhài
Chiến tranh đã mang lại tai họa to lớn cho nhân loại.
liúxiàzhè gehuòhàichí zǎohuìchūwèn
Giữ lại mầm tai hoạ này, sớm muộn gì cũng sẽ xảy ra chuyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây