霍乱
huòluàn
bệnh tả, dịch tả
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh tả, dịch tả
Ví dụ (10)
huòluànshìzhǒngyóu jūnyǐn dechuánr ǎnbìng
Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây ra.
yǐnyòngjiéjìngdeshuǐhěn róng gǎnr ǎnhuòluàn
Uống nước không sạch rất dễ nhiễm bệnh tả.
zhè ge bào leyán zhòngdehuòluànqíng
Khu vực này đã bùng phát dịch tả nghiêm trọng.
jiēzhòngmiáo yǒuxiào fánghuòluàn
Tiêm vắc-xin có thể phòng ngừa bệnh tả một cách hiệu quả.
wèishēngtiáo jiànchàshìdǎo zhìhuòluànchuán dezhǔ yàoyuán yīn
Điều kiện vệ sinh kém là nguyên nhân chính dẫn đến sự lây lan của dịch tả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây