豁达
huòdá
rộng lượng, cởi mở, khoáng đạt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lượng, cởi mở, khoáng đạt
Ví dụ (10)
shìhuòderéncóngwèixiǎoshì jiào
Anh ấy là một người khoáng đạt, không bao giờ tính toán những chuyện vặt vãnh.
miàn duìshēng huózhōngdecuò zhé menyàobǎo chíhuòdexīn tài
Đối mặt với những trắc trở trong cuộc sống, chúng ta cần giữ một tâm thái khoáng đạt.
suí zhenián língdezēngzhǎngdexìng biàndegèngjiāhuòle
Cùng với sự trưởng thành về tuổi tác, tính cách của anh ấy đã trở nên khoáng đạt hơn.
zhǐyǒuxiōngjīnhuòderéncáinéngzhēn zhèngxiǎng shòurén shēngde
Chỉ có người có tấm lòng khoáng đạt mới có thể thực sự tận hưởng niềm vui của cuộc sống.
tiānxìnghuòkāi lǎngshēnshòupéng yǒumendeài
Bản tính cô ấy khoáng đạt cởi mở, được bạn bè vô cùng yêu mến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây