机舱
jīcāng
khoang máy bay, cabin máy bay
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoang máy bay, cabin máy bay
Ví dụ (10)
cāngnèijìn zhǐyān
Cấm hút thuốc trong khoang máy bay.
fēi fēiqiánchéngyuánjiǎn chálecāng
Trước khi máy bay cất cánh, tiếp viên hàng không đã kiểm tra cabin máy bay.
zhèdecāngzuò wèifēi chángkuān chǎng
Chỗ ngồi trong khoang máy bay ở đây rất rộng rãi.
liúshǐ使cāng lièyáohuàng
Luồng không khí làm cho khoang máy bay rung lắc dữ dội.
chéngmenzhèng zài jìncāng
Các hành khách đang lần lượt bước vào khoang máy bay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây