积淀
jīdiàn
tích lũy lắng đọng, di sản tích tụ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tích lũy lắng đọng, di sản tích tụ
Ví dụ (10)
zhèzuòchéng shìyǒuzheshēnhòude shǐwén huàdiàn
Thành phố này có bề dày di sản văn hóa lịch sử được tích tụ từ lâu đời.
hǎodewén xuézuò pǐnwǎng wǎngshìzuò zhěfēng rén shēngjīng yàndediàn
Những tác phẩm văn học hay thường là sự lắng đọng kinh nghiệm sống phong phú của tác giả.
suí zheshí jiāndetuīzhèfèngǎn qíngzàimenxīnzhōngmànmandiàn
Cùng với sự trôi qua của thời gian, tình cảm này dần dần lắng đọng trong lòng họ.
dehuàzuòméiyǒushíniánde shùdiànshìhuàchūláide
Bức tranh của ông ấy nếu không có vài chục năm tích lũy nghệ thuật thì không thể vẽ ra được.
yōu xiùdepǐnpái yàochángdediàncáinéngyíngxiāo fèizhědexìnr èn
Một thương hiệu xuất sắc cần có sự tích tụ lâu dài mới có thể giành được sự tin tưởng của người tiêu dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây