Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
基准
jīzhǔn
mốc chuẩn, tiêu chuẩn cơ sở
Hán việt: cơ chuẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "基准" (jīzhǔn) mang nghĩa "mốc chuẩn, tiêu chuẩn cơ sở", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准).

Thành phần cấu tạo

基准
jīzhǔn
mốc chuẩn, tiêu chuẩn cơ sở
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mốc chuẩn, tiêu chuẩn cơ sở
Ví dụ (5)
yāngháng央行xuānbù宣布xiàtiáo下调jīzhǔn基准lìlǜ利率。
Ngân hàng trung ương thông báo giảm lãi suất cơ bản.
The central bank announced a cut in the benchmark interest rate.
suǒyǒu所有de的cèliáng测量dōu都bìxū必须yǐ以zhè这gè个diǎn点wèi为jīzhǔn基准。
Tất cả các phép đo đều phải lấy điểm này làm mốc chuẩn.
All measurements must take this point as the reference.
zhè这jiā家gōngsī公司de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量yǐjīng已经chéngwéi成为hángyè行业jīzhǔn基准。
Chất lượng sản phẩm của công ty này đã trở thành tiêu chuẩn cơ sở của ngành.
The quality of this company's products has become the industry benchmark.
qǐng请bǎ把zhè这tiáo条xiàn线zuòwéi作为shèjìtú设计图de的jīzhǔn基准xiàn线。
Vui lòng lấy đường này làm đường mốc chuẩn cho bản thiết kế.
Please use this line as the baseline for the design drawing.
wǒmen我们xūyào需要shèdìng设定yí一gè个xīn新de的pínggū评估jīzhǔn基准。
Chúng ta cần thiết lập một mốc chuẩn đánh giá mới.
We need to establish a new evaluation benchmark.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây