激活
jīhuó
kích hoạt, khởi động
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kích hoạt, khởi động
Ví dụ (10)
yàoshū láihuózhè gezhànghào
Bạn cần nhập mật khẩu để kích hoạt tài khoản này.
zhèng chūtáilexīnzhèng huófángchǎnshì chǎng
Chính phủ đã ban hành chính sách mới để kích hoạt thị trường bất động sản.
yùn dòng huónèide bāo gāomiǎn
Tập thể dục có thể kích hoạt các tế bào trong cơ thể, nâng cao khả năng miễn dịch.
lǎo shīyòngyǒu deyóu huólexué shēngdexué xìng
Giáo viên đã dùng những trò chơi thú vị để kích hoạt hứng thú học tập của học sinh.
zhèzhāngyín háng yàoguì táihuócáinéngshǐ yòng使
Thẻ ngân hàng này cần đến quầy để kích hoạt thì mới có thể sử dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây