及其
jí qí
và, cũng như, cùng với
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, cũng như, cùng với
Ví dụ (10)
zǒng tǒngfūr énchū lehuì
Tổng thống phu nhân của ông đã tham dự hội nghị.
zhèjiāgōng gōng dōu chǎnle
Công ty này cùng với các công ty con của nó đều đã phá sản.
fànzuìxián rénjiā shǔ juéjiē shòucǎi fǎng访
Nghi phạm cùng với người nhà của hắn từ chối trả lời phỏng vấn.
men bǎo zìr ánhuán jìngshēng duōyàngxìng
Chúng ta phải bảo vệ môi trường tự nhiên cũng như sự đa dạng sinh học của nó.
lǎo shīxué shēngmenzhèng zàishí yànshìzuòshí yàn
Giáo viên cùng với các học sinh của mình đang làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây