即可
jíkě
là được, như vậy là đủ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:là được, như vậy là đủ
Ví dụ (10)
jiāshuǐshíyòng
Chỉ cần thêm nước nóng vào là ăn được.
nínzhǐzàizhèqiān
Ngài chỉ cần ký tên ở đây là được.
yòngshǒu zhī
Dùng điện thoại thanh toán là được.
měi tiānyòngliǎngpiàn
Mỗi ngày uống hai viên là đủ.
zàixiàn线jiāobiǎo
Nộp biểu mẫu trực tuyến là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây