继而
HSK7-9
—
Phân tích từ 继而
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tiếp đó, sau đó, kế đến
Ví dụ (10)
他先是一愣,继而笑了起来。
Anh ấy thoạt đầu sửng sốt, tiếp đó liền cười rộ lên.
天空乌云密布,继而下起了倾盆大雨。
Bầu trời mây đen vần vũ, sau đó trút xuống một trận mưa tầm tã.
她先是感到震惊,继而愤怒了。
Cô ấy đầu tiên cảm thấy sốc, kế đến là tức giận.
讨论开始时很平静,继而演变成激烈的争论。
Cuộc thảo luận lúc đầu rất bình yên, tiếp đó diễn biến thành một cuộc tranh luận gay gắt.
听到这个消息,他沉默了一会儿,继而叹了一口气。
Nghe tin này, anh ấy im lặng một lát, sau đó thở dài một tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây