Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祭奠
jìdiàn
tế lễ, tưởng niệm người đã mất
Hán việt: sái điện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "祭奠" (jìdiàn) nghĩa là "tế lễ, tưởng niệm người đã mất", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 奠 (diàn): lập.

Thành phần cấu tạo

祭奠
jìdiàn
tế lễ, tưởng niệm người đã mất
月
寸
示
酋
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tế lễ, tưởng niệm người đã mất
Ví dụ (10)
qīng清míng明jié节shí时,rén人men们huì会qù去mù墓dì地jì祭diàn奠xiān先rén人。
Vào tết Thanh Minh, mọi người sẽ đến nghĩa trang để tế lễ tổ tiên.
wǒ men我们lái来dào到liè烈shì士líng陵yuán园,jì祭diàn奠nà那xiē些wèi为guó国juān捐qū躯de的yīng xióng英雄。
Chúng tôi đến nghĩa trang liệt sĩ để tưởng niệm những vị anh hùng đã hy sinh vì Tổ quốc.
tā他yòng用xiān鲜huā花hé和měi美jiǔ酒lái来jì祭diàn奠wáng亡gù故de的hǎo好yǒu友。
Anh ấy dùng hoa tươi và rượu ngon để tưởng nhớ người bạn thân đã khuất.
měi nián每年dōu都yǒu有dà大liàng量de的qún zhòng群众zì fā自发qián前wǎng往jì祭diàn奠yù遇nàn难tóng bāo同胞。
Hàng năm đều có rất đông người dân tự phát đến tưởng niệm những đồng bào tử nạn.
jiā家rén人zhǔn bèi准备le了fēng shèng丰盛de的gòng供pǐn品jì祭diàn奠sǐ死zhě者。
Gia đình đã chuẩn bị đồ cúng thịnh soạn để tế lễ người đã mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây