价位
jiàwèi
mức giá, tầm giá
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mức giá, tầm giá
Ví dụ (10)
zhè gejiàwèideshǒu xìngjiàhěngāo
Điện thoại ở tầm giá này có tỷ lệ hiệu năng trên giá thành rất cao.
mendechǎn pǐnhángàiletóngdejiàwèimǎn lèixiāo fèizhěde qiú
Sản phẩm của chúng tôi bao gồm các mức giá khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi nhóm người tiêu dùng.
néngtuī jiànkuǎnzàizhè gejiàwèinèide běn diàn nǎoma
Bạn có thể giới thiệu một chiếc máy tính xách tay trong tầm giá này không?
zhèjiācān tīngdecàipǐnhěnhǎo chīérqiějiàwèihěn
Món ăn của nhà hàng này rất ngon, hơn nữa mức giá cũng rất hợp lý.
mǎichēshíshǒu xiānyàoquè dìngnéngjiē shòudejiàwèi
Khi mua xe, trước tiên phải xác định mức giá mà bạn có thể chấp nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây