价值观
jiàzhíguān
quan niệm giá trị, hệ giá trị
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan niệm giá trị, hệ giá trị
Ví dụ (10)
menyǒuzhexiāng tóngdejià zhíguān
Chúng tôi có cùng quan điểm giá trị.
deyánxínghuìyǐng xiànghái zidejià zhíguān
Lời nói và hành động của cha mẹ sẽ ảnh hưởng đến hệ giá trị của con cái.
de xīnjià zhíguānshìchéng shíshǒuxìn
Hệ giá trị cốt lõi của doanh nghiệp là trung thực và giữ chữ tín.
měigèr éndōuyīng gāishù zhèng quèdejià zhíguān
Mỗi người đều nên thiết lập một quan điểm giá trị đúng đắn.
tóngdewén huàbèi jǐnghuìdǎo zhìjià zhíguāndechōng
Nền tảng văn hóa khác nhau sẽ dẫn đến sự xung đột về hệ giá trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây