歼灭
jiānmiè
tiêu diệt, diệt sạch
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu diệt, diệt sạch
Ví dụ (10)
mendejūn duìjiānmièlequán jūn
Quân đội của chúng ta đã tiêu diệt toàn bộ quân địch.
jiāng jūnxiàlìngjiānmièsuǒ yǒuqīndedír én
Vị tướng ra lệnh tiêu diệt tất cả những kẻ thù xâm lược.
chè jiānmièzhèxiēhàichóng
Phải tiêu diệt triệt để những loài côn trùng gây hại này.
pànjūnbèichè jiānmièle
Quân nổi loạn đã bị tiêu diệt hoàn toàn.
zhèzhàn dòude biāoshìjiānmièdír éndezhǔduì
Mục tiêu của trận chiến này là tiêu diệt lực lượng chủ lực của địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây