Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坚贞
jiānzhēn
trung trinh, kiên định
Hán việt: kiên trinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚贞" (jiānzhēn) nghĩa là "trung trinh, kiên định", ghép bởi: 坚 (jiān): Kiên cố + 贞 (zhēn): trinh chính.

Thành phần cấu tạo

坚贞
jiānzhēn
trung trinh, kiên định
又
土
卜
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trung trinh, kiên định
Ví dụ (10)
miànduì面对dírén敌人de的yánxíngkǎodǎ严刑拷打,tā他biǎoxiàn表现chū出jiānzhēnbùqū坚贞不屈de的pǐngé品格。
Đối mặt với sự tra tấn dã man của kẻ thù, anh ấy thể hiện phẩm chất kiên trinh bất khuất.
tāmen他们jiānzhēn坚贞de的àiqíng爱情gǎndòng感动le了suǒyǒurén所有人。
Tình yêu kiên trinh của họ đã làm cảm động tất cả mọi người.
zhànshì战士men们duì对zǔguó祖国yǒu有zhe着jiānzhēnbùyú坚贞不渝de的zhōngchéng忠诚。
Các chiến sĩ có lòng trung thành vững vàng không đổi đối với Tổ quốc.
zhèzhǒng这种jiānzhēn坚贞de的xìnyǎng信仰zhīchēng支撑zhe着tā她zǒuguò走过le了jiānnán艰难de的suìyuè岁月。
Niềm tin kiên trinh này đã nâng đỡ cô ấy vượt qua những năm tháng gian nan.
wúlùn无论huánjìng环境rúhé如何èliè恶劣,tā他shǐzhōngbǎochí始终保持zhe着jiānzhēn坚贞de的jiécāo节操。
Cho dù hoàn cảnh khắc nghiệt đến đâu, ông ấy vẫn luôn giữ vững khí tiết kiên trinh của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây