艰险
jiānxiǎn
gian nan nguy hiểm, hiểm trở
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:gian nan nguy hiểm, hiểm trở
Ví dụ (10)
jìnjiānxiǎnmenzhōng dào leshāndǐng
Trải qua bao gian nan hiểm nguy, cuối cùng họ cũng đến được đỉnh núi.
qiánfāngdedàochōng mǎnjiānxiǎn zuòhǎoxīn zhǔn bèi
Con đường phía trước đầy rẫy nguy nan hiểm trở, bạn phải chuẩn bị sẵn tâm lý.
jiùyuánduìwèijiānxiǎnchōngjìnlezāi
Đội cứu hộ không sợ gian nan hiểm nguy, xông vào vùng thiên tai.
lùnduō mejiānxiǎndōujuéhuìfàng
Dù cho hành trình có nguy nan hiểm trở đến đâu, anh ấy cũng tuyệt đối không từ bỏ.
wèi lewán chéngzhèxiàngrèn men lechóngchóngjiānxiǎn
Để hoàn thành nhiệm vụ này, chúng tôi đã vượt qua muôn vàn gian nan hiểm nguy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây