艰辛
jiānxīn
gian khổ, vất vả cực nhọc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gian khổ, vất vả cực nhọc
Ví dụ (10)
chuàng dechéngchōng mǎnjiānxīn
Quá trình khởi nghiệp đầy rẫy sự gian khổ.
mennéngwàng xiānbèimenzǒuguòdejiānxīndào
Chúng ta không thể quên con đường gian khổ mà các bậc tiền bối đã đi qua.
jīng shùjiānxīnzhōng chéng gōngle
Trải qua vô vàn vất vả cực nhọc, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
zhǐyǒujīng guòjiānxīncáinéng huìdàochéng gōngde yuè
Chỉ có trải qua gian khổ mới có thể cảm nhận được niềm vui sướng của thành công.
zhèfèngōng zuòsuīránjiānxīndàncóngwèibào yuànguò
Công việc này tuy vất vả cực nhọc nhưng anh ấy chưa bao giờ than phiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây