艰苦奋斗
jiānkǔ-fèndòu
gian khổ phấn đấu, kiên trì vượt khó
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:gian khổ phấn đấu, kiên trì vượt khó
Ví dụ (10)
zhǐyǒujiān fèn dòucáinéngzuìzhōngdeshèng
Chỉ có gian khổ phấn đấu mới có thể giành được thắng lợi cuối cùng.
mendeguó jiāshìkàoqiándàiréndejiān fèn dòujiàn shè láide
Đất nước của chúng ta được xây dựng nên dựa vào sự gian khổ phấn đấu của các thế hệ đi trước.
zàichuàng chūmen yánglejiān fèn dòudejīng shén
Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, họ đã phát huy tinh thần kiên trì vượt khó.
mennéngwàng jiān fèn dòudeyōuliángchuán tǒng
Chúng ta không được quên truyền thống tốt đẹp gian khổ phấn đấu.
jīng guòduōniándejiān fèn dòuzhōng shí xiànle demèng xiǎng
Trải qua nhiều năm kiên trì vượt khó, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây