Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
监察
jiānchá
giám sát kiểm tra, thanh tra
Hán việt: giám sát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "监察" (jiānchá) mang nghĩa "giám sát kiểm tra, thanh tra", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 察 (chá - sát): "Quan sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察).

Thành phần cấu tạo

监察
jiānchá
giám sát kiểm tra, thanh tra
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giám sát kiểm tra, thanh tra
Ví dụ (5)
wěiyuánhuì委员会fùzé负责jiānchá监察gōngchéng工程de的jìndù进度。
Ủy ban chịu trách nhiệm giám sát tiến độ của dự án.
The committee is responsible for monitoring the progress of the project.
zhèngfǔ政府shèlì设立le了zhuānmén专门de的jiānchá监察bùmén部门lái来dǎjī打击fǔbài腐败。
Chính phủ đã thành lập một bộ phận thanh tra chuyên trách để chống tham nhũng.
The government has established a special supervisory department to combat corruption.
zhè这tào套xìtǒng系统kěyǐ可以shíshí实时jiānchá监察kōngqì空气zhìliàng质量。
Hệ thống này có thể giám sát chất lượng không khí theo thời gian thực.
This system can monitor air quality in real time.
wǒmen我们bìxū必须jiāqiáng加强duì对shípǐn食品ānquán安全de的jiānchá监察lìdù力度。
Chúng ta phải tăng cường công tác thanh tra, giám sát an toàn thực phẩm.
We must strengthen oversight of food safety.
jiānchá监察jīguān机关yīfǎ依法xíngshǐ行使zhíquán职权。
Cơ quan thanh tra thực thi quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Supervisory authorities exercise their powers in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây