Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兼顾
jiāngù
quan tâm đồng thời, cân nhắc cả hai phía
Hán việt: kiêm cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兼顾" (jiāngù) mang nghĩa "quan tâm đồng thời, cân nhắc cả hai phía", kết hợp bởi 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).

Thành phần cấu tạo

兼顾
jiāngù
quan tâm đồng thời, cân nhắc cả hai phía
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quan tâm đồng thời, cân nhắc cả hai phía
Ví dụ (5)
xiàndài现代nǚxìng女性chángcháng常常xūyào需要jiāngù兼顾jiātíng家庭hé和shìyè事业。
Phụ nữ hiện đại thường cần phải quán xuyến cả gia đình và sự nghiệp.
Modern women often need to balance family and career.
wǒmen我们zài在zhuīqiú追求sùdù速度de的tóngshí同时,yě也yào要jiāngù兼顾zhìliàng质量。
Trong khi theo đuổi tốc độ, chúng ta cũng phải quan tâm đến cả chất lượng.
While pursuing speed, we must also take quality into account.
zhè这gè个fāng'àn方案jiāngù兼顾le了shuāngfāng双方de的lìyì利益,suǒyǐ所以dàjiā大家dōu都tóngyì同意le了。
Phương án này đã chiếu cố đến lợi ích của cả hai bên, nên mọi người đều đồng ý.
This plan takes both sides' interests into consideration, so everyone agreed to it.
xuésheng学生yīnggāi应该jiāngù兼顾xuéxí学习hé和xiūxi休息,bù不néng能wèile为了kǎoshì考试ér而jīngcháng经常áoyè熬夜。
Học sinh nên cân bằng giữa học tập và nghỉ ngơi, không thể vì thi cử mà thường xuyên thức khuya.
Students should balance study and rest, and should not stay up late frequently just for exams.
tā他de的gōngzuò工作shízài实在tài太máng忙le了,hěn很nán难jiāngù兼顾gè个rén人de的yèyú业余àihào爱好。
Công việc của anh ấy thực sự quá bận rộn, rất khó để quan tâm được cả những sở thích cá nhân.
He is really too busy with work to balance his personal hobbies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây