Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
统筹兼顾
tǒngchóu jiāngù
lập kế hoạch tổng thể và quan tâm mọi mặt, cân bằng mọi phương diện, trù tính chung và chăm lo đủ đường.
Hán việt: thống trù kiêm cố
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "统筹兼顾" (tǒngchóu jiāngù) nghĩa là "lập kế hoạch tổng thể, cân nhắc mọi mặt", ghép bởi: 统 (tǒng): thống nhất + 筹 (chóu): thẻ tính + 兼 (jiān): Kiêm + 顾 (gù): Chăm sóc.

Thành phần cấu tạo

统筹兼顾
tǒngchóu jiāngù
lập kế hoạch tổng thể, cân nhắc mọi mặt
纟
充
⺮
寿
丷
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lập kế hoạch tổng thể và quan tâm mọi mặt, cân bằng mọi phương diện, trù tính chung và chăm lo đủ đường.
Ví dụ (8)
wǒmen我们zài在zhìdìng制定jìhuà计划shí时,bìxū必须tǒngchóujiāngù统筹兼顾gè各fāng方lìyì利益。
Khi xây dựng kế hoạch, chúng ta bắt buộc phải cân nhắc tổng thể lợi ích của các bên.
fāzhǎn发展jīngjì经济hé和bǎohù保护huánjìng环境yào要tǒngchóujiāngù统筹兼顾,bù不néng能piān偏fèi废。
Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường phải được quy hoạch đồng bộ (chiếu cố cả hai), không được bỏ bê bên nào.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在cǎiqǔ采取cuòshī措施,tǒngchóujiāngù统筹兼顾chéng城xiāng乡fāzhǎn发展。
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để quy hoạch tổng thể sự phát triển giữa thành thị và nông thôn.
zuòwéi作为guǎnlǐ管理zhě者,nǐ你yào要xué学huì会tǒngchóujiāngù统筹兼顾,hélǐ合理ānpái安排shíjiān时间。
Là một người quản lý, bạn phải học cách bao quát mọi việc và sắp xếp thời gian hợp lý.
zhè这xūyào需要yī一zhǒng种tǒngchóujiāngù统筹兼顾de的dà大jú局guān观。
Điều này cần một cái nhìn đại cục biết trù tính toàn diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây