Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兼任
jiānrèn
kiêm nhiệm, đảm nhiệm thêm
Hán việt: kiêm nhiệm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兼任" (jiānrèn) mang nghĩa "kiêm nhiệm, đảm nhiệm thêm", kết hợp bởi 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

兼任
jiānrèn
kiêm nhiệm, đảm nhiệm thêm
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiêm nhiệm, đảm nhiệm thêm
Ví dụ (5)
tā他shì是jīnglǐ经理,tóngshí同时jiānrèn兼任zǒng总gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là giám đốc, đồng thời kiêm nhiệm chức tổng kỹ sư.
He is the manager and also serves concurrently as chief engineer.
yóuyú由于rénshǒu人手bùzú,不足,tā她bù不de得bù不jiānrèn兼任kuàijì会计。
Do thiếu nhân sự, cô ấy đành phải kiêm nhiệm công việc kế toán.
Due to a staff shortage, she had to serve concurrently as the accountant.
xiàozhǎng校长zài在dàxué大学lǐ里jiānrèn兼任jiàoshòu教授。
Hiệu trưởng kiêm nhiệm chức giáo sư tại trường đại học.
The principal also holds a concurrent post as a professor at the university.
tā他jiānrèn兼任wěiyuánhuì委员会de的zhǔxí主席。
Ông ấy kiêm nhiệm chức chủ tịch ủy ban.
He also serves concurrently as the chairman of the committee.
méiyǒu没有rén人néng能tóngshí同时jiānrèn兼任zhè这liǎng两gè个zhòngyào重要zhíwèi职位。
Không ai có thể đồng thời kiêm nhiệm hai vị trí quan trọng này.
No one can hold these two important positions at the same time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây