简短
jiǎnduǎn
ngắn gọn, súc tích
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngắn gọn, súc tích
Ví dụ (10)
menkāijiǎnduǎndehuì
Chúng ta tổ chức một cuộc họp ngắn gọn nhé.
de yánfēi chángjiǎnduǎn
Bài phát biểu của anh ấy vô cùng ngắn gọn.
qǐngzuòjiǎnduǎndejiè shào
Xin hãy giới thiệu bản thân một cách ngắn gọn.
liúxiàlezhāngjiǎnduǎndetiáo
Cô ấy đã để lại một tờ giấy nhắn súc tích.
jīng duìzhè gewèn zuòlejiǎnduǎndehuí
Giám đốc đã đưa ra câu trả lời ngắn gọn cho vấn đề này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây