Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简称
jiǎnchēng
tên viết tắt, cách gọi tắt
Hán việt: giản xưng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简称" (jiǎnchēng) nghĩa là "tên viết tắt, cách gọi tắt", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 称 (chēng / chèn / chèng): gọi.

Thành phần cấu tạo

简称
jiǎnchēng
tên viết tắt, cách gọi tắt
⺮
间
禾
尔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tên viết tắt, cách gọi tắt
Ví dụ (10)
běi jīng北京dà大xué学jiǎn简chēng称běi北dà大。
Đại học Bắc Kinh gọi tắt là Bắc Đại.
zhōng中huá华rén人mín民gòng hé guó共和国jiǎn简chēng称zhōng guó中国。
Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa gọi tắt là Trung Quốc.
zhè这jiā家gōng sī公司de的quán全míng名tài太cháng长,suǒ所yǐ以wǒ men我们tōng cháng通常yòng用tā它de的jiǎn简chēng称。
Tên đầy đủ của công ty này quá dài, vì vậy chúng tôi thường dùng tên viết tắt của nó.
“qīng清huá华”shì是qīng清huá华dà大xué学de的jiǎn简chēng称。
“Thanh Hoa” là cách gọi tắt của Đại học Thanh Hoa.
shì jiè世界wèi卫shēng生zǔ zhī组织jiǎn简chēng称shì世wèi卫zǔ zhī组织。
Tổ chức Y tế Thế giới có tên viết tắt là Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây