Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
间隙
jiànxì
khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi
Hán việt: gian, gián khích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "间隙" (jiànxì) nghĩa là "khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi", ghép bởi: 间 (jiān / jiàn): giữa + 隙 (xì): kẽ hở.

Thành phần cấu tạo

间隙
jiànxì
khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi
门
日
阝
小

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi
Ví dụ (10)
tā他lì yòng利用gōng zuò工作de的jiàn间xì隙xué xí学习wài外yǔ语。
Anh ấy tranh thủ lúc rảnh rỗi trong công việc để học ngoại ngữ.
yáng guāng阳光tòu透guò过shù树yè叶de的jiàn间xì隙sǎ洒zài在dì地shàng上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
liǎng两gè个chǐ齿lún轮zhī之jiān间de的jiàn间xì隙tài太dà大le了。
Khe hở giữa hai bánh răng quá lớn.
bǐ sài比赛de的jiàn间xì隙,jiào liàn教练gěi给duì队yuán员men们bù zhì布置le了xīn新zhàn shù战术。
Trong khoảng thời gian trống của trận đấu, huấn luyện viên đã bố trí chiến thuật mới cho các cầu thủ.
mén门hé和mén门kuàng框zhī之jiān间yǒu有yī一dào道hěn很kuān宽de的jiàn间xì隙。
Giữa cửa và khung cửa có một khe hở rất rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây