间隙
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "间隙" (jiànxì) nghĩa là "khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi", ghép bởi: 间 (jiān / jiàn): giữa + 隙 (xì): kẽ hở.
Thành phần cấu tạo
间隙
khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi
门
日
阝
小
Hình ảnh:

Phân tích từ 间隙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khe hở, kẽ hở, lúc rảnh rỗi
Ví dụ (10)
他利用工作的间隙学习外语。
Anh ấy tranh thủ lúc rảnh rỗi trong công việc để học ngoại ngữ.
阳光透过树叶的间隙洒在地上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
两个齿轮之间的间隙太大了。
Khe hở giữa hai bánh răng quá lớn.
比赛的间隙,教练给队员们布置了新战术。
Trong khoảng thời gian trống của trận đấu, huấn luyện viên đã bố trí chiến thuật mới cho các cầu thủ.
门和门框之间有一道很宽的间隙。
Giữa cửa và khung cửa có một khe hở rất rộng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây