讲解
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "讲解" (jiǎngjiě) nghĩa là "giảng giải, giải thích", ghép bởi: 讲 (jiǎng): Nói + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích.
Thành phần cấu tạo
讲解
giảng giải, giải thích
讠
井
角
刀
牛
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giảng giải, giải thích
Ví dụ (10)
老师在给大家讲解课文。
Giáo viên đang giảng giải bài khóa cho mọi người.
导游向游客讲解了这里的历史。
Hướng dẫn viên du lịch đã giải thích lịch sử của nơi này cho du khách.
请您为我们讲解一下这个产品的用法。
Xin ngài hãy giải thích một chút về cách sử dụng của sản phẩm này cho chúng tôi.
经过专家的详细讲解,大家都明白了。
Qua sự giảng giải chi tiết của chuyên gia, mọi người đều đã hiểu.
博物馆里有专门的工作人员为你讲解。
Trong bảo tàng có nhân viên chuyên môn để giảng giải cho bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây