Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奖牌
jiǎngpái
huy chương
Hán việt: tưởng bài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奖牌" (jiǎngpái) nghĩa là "huy chương", ghép bởi: 奖 (jiǎng): Phần thưởng + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

奖牌
jiǎngpái
huy chương
奖
片
卑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huy chương
Ví dụ (10)
tā他zài在ào奥yùn运huì会shàng上huòdé获得le了yī一méi枚jiǎng奖pái牌。
Anh ấy đã giành được một huy chương tại Thế vận hội Olympic.
zhè这méi枚jiǎng奖pái牌de的shèjì设计fēicháng非常dútè独特。
Thiết kế của chiếc huy chương này rất độc đáo.
suǒyǒu所有cān参sài赛zhě者dōu都jiāng将huòdé获得yī一méi枚jìniàn纪念jiǎng奖pái牌。
Tất cả những người tham gia đều sẽ nhận được một huy chương kỷ niệm.
nǎ哪ge个guójiā国家huòdé获得de的jiǎng奖pái牌zuì最duō多?
Quốc gia nào giành được nhiều huy chương nhất?
tā她zìháo自豪de地xiàng向dàjiā大家zhǎnshì展示le了tā她de的jiǎng奖pái牌。
Cô ấy tự hào khoe những chiếc huy chương của mình với mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây