奖项
HSK7-9
—
Phân tích từ 奖项
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hạng mục giải thưởng, danh hiệu
Ví dụ (10)
这部电影获得了多个国际奖项。
Bộ phim này đã giành được nhiều giải thưởng quốc tế.
他在音乐典礼上拿到了最佳男歌手的奖项。
Anh ấy đã giành được hạng mục giải thưởng Nam ca sĩ xuất sắc nhất tại buổi lễ âm nhạc.
今年的颁奖晚会增加了几个新的奖项。
Đêm trao giải năm nay đã bổ sung thêm vài hạng mục giải thưởng mới.
获得这个奖项是对她多年努力的肯定。
Giành được danh hiệu này là sự khẳng định cho những nỗ lực trong nhiều năm của cô ấy.
评委会公布了所有奖项的最终名单。
Hội đồng giám khảo đã công bố danh sách chung cuộc của tất cả các hạng mục giải thưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây