交锋
jiāo//fēng
giao chiến, đối đầu, giao phong
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiāo / fēng')
Nghĩa:giao chiến, đối đầu, giao phong
Ví dụ (10)
liǎngzhīqiúduìzàijué sàizhōngzàijiāofēng
Hai đội bóng lại giao phong một lần nữa trong trận chung kết.
shuāng fāngdài biǎozàitán pànzhuōshàng jìnxíngle lièdejiāofēng
Đại diện hai bên đã có cuộc đối đầu gay gắt trên bàn đàm phán.
zhèshìliǎngwèishīduōniánláideshǒuzhèngmiànjiāofēng
Đây là cuộc đối đầu trực diện đầu tiên của hai vị đại sư trong nhiều năm qua.
xiǎngdejiāofēngnéngpèngzhuàngchūzhì huìdehuǒhuā
Sự giao phong của các tư tưởng có thể làm lóe lên tia sáng của trí tuệ.
liǎngjūnzàibiān jìngxiàn线shàngjiāofēngzhànkuàngshí fēncǎnliè
Hai đội quân giao chiến trên đường biên giới, tình hình chiến sự vô cùng khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây