Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交付
jiāofù
giao cho, bàn giao
Hán việt: giao phó
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "交付" (jiāofù) mang nghĩa "giao cho, bàn giao", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

交付
jiāofù
giao cho, bàn giao
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao cho, bàn giao
Ví dụ (5)
zhè这pī批huòwù货物jiāng将yú于xià下gè个yuè月jiāofù交付。
Lô hàng này sẽ được bàn giao vào tháng sau.
This batch of goods will be delivered next month.
xīnjiàn新建de的túshūguǎn图书馆yǐjīng已经jiāofù交付shǐyòng使用。
Thư viện mới xây đã được bàn giao để sử dụng.
The newly built library has already been put into use.
zūfáng租房shí时xūyào需要tíqián提前jiāofù交付yājīn押金。
Khi thuê nhà cần phải trả giao tiền đặt cọc trước.
When renting a place, you need to pay the deposit in advance.
jīnglǐ经理bǎ把zhè这gè个zhòngyào重要de的xiàngmù项目jiāofù交付gěi给tā他fùzé负责。
Giám đốc đã giao cho anh ấy phụ trách dự án quan trọng này.
The manager assigned this important project to him.
wǒmen我们de的tuánduì团队nénggòu能够ànshí按时jiāofù交付gāozhìliàng高质量de的ruǎnjiàn软件。
Nhóm của chúng tôi có thể bàn giao phần mềm chất lượng cao đúng hạn.
Our team can deliver high-quality software on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây