胶片
jiāopiàn
phim chụp ảnh, phim nhựa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phim chụp ảnh, phim nhựa
Ví dụ (10)
zhèlǎoxiàngháizàishǐ yòng使jiāopiàn
Chiếc máy ảnh cũ này vẫn đang sử dụng phim chụp.
dǎo yǎnjué dìngyòngjiāopiànpāishèzhèdiàn yǐng
Đạo diễn quyết định dùng phim ảnh để quay bộ phim này.
zhàoxiàngguǎnchōngjiāopiànle
Anh ấy đã đến tiệm chụp ảnh để rửa phim rồi.
suí zheshù shùde zhǎnjiāopiànxiàngbiàndeyuèláiyuèshǎojiàn
Cùng với sự phát triển của công nghệ kỹ thuật số, máy ảnh phim ngày càng trở nên hiếm thấy.
zhèxiēzhēn guìde shǐjiāopiàn yàotuǒ shànbǎo cún
Những thước phim lịch sử quý giá này cần được bảo quản cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây