焦距
HSK7-9
—
Phân tích từ 焦距
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiêu cự (quang học)
Ví dụ (10)
这是一个五十毫米焦距的镜头。
Đây là một ống kính có tiêu cự 50 mm.
拍照前,请先调整好相机的焦距。
Trước khi chụp ảnh, vui lòng điều chỉnh tiêu cự của máy ảnh.
凸透镜的焦距越短,折射光线的能力越强。
Tiêu cự của thấu kính lồi càng ngắn, khả năng khúc xạ ánh sáng càng mạnh.
这款变焦镜头的焦距范围很广。
Ống kính zoom này có dải tiêu cự rất rộng.
望远镜的焦距决定了它的放大倍数。
Tiêu cự của kính viễn vọng quyết định độ phóng đại của nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây