Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娇惯
jiāoguàn
nuông chiều, cưng nựng thái quá
Hán việt: kiều quán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "娇惯" (jiāoguàn) mang nghĩa "nuông chiều, cưng nựng thái quá", kết hợp bởi 娇 (jiāo - kiều): "kiều diễm" + 惯 (guàn - quán): "Quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 娇: Người thiếu nữ (女) có vóc dáng thanh cao uyển chuyển như ngọn tháp vươn lên (乔) mang vẻ đẹp kiều diễm, đáng yêu (娇). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯).

Thành phần cấu tạo

娇惯
jiāoguàn
nuông chiều, cưng nựng thái quá
娇
jiāo • kiều
kiều diễm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuông chiều, cưng nựng thái quá
Ví dụ (5)
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该tài太jiāoguàn娇惯háizi孩子。
Cha mẹ không nên quá nuông chiều con cái.
Parents should not spoil their children too much.
tā他cóngxiǎo从小jiù就bèi被nǎinai奶奶jiāoguàn娇惯huài坏le了。
Cậu ấy từ nhỏ đã bị bà nội nuông chiều làm hư rồi.
He was spoiled by his grandmother from childhood.
jiāoguàn娇惯zhǐ只huì会hài害le了háizi孩子,ér而bú不shì是ài爱tāmen他们。
Sự nuông chiều thái quá chỉ làm hại những đứa trẻ, chứ không phải là yêu thương chúng.
Spoiling children will only do them harm; it is not love.
zhè这háizi孩子píqi脾气zhème这么dà大,dōu都shì是nǐmen你们jiāoguàn娇惯chūlái出来de的。
Đứa trẻ này tính khí lớn như vậy, đều là do các người nuông chiều mà ra.
This child has such a bad temper because you've all spoiled him.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养tā他dúlì独立de的nénglì能力,bù不néng能yíwèi一味de地jiāoguàn娇惯。
Chúng ta phải bồi dưỡng khả năng tự lập của nó, không thể mù quáng nuông chiều được.
We need to develop his ability to be independent and not simply spoil him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây