矫正
jiǎozhèng
chỉnh sửa, sửa chữa lại cho đúng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉnh sửa, sửa chữa lại cho đúng
Ví dụ (10)
dàitàoshìwèi lejiǎozhèng chǐ齿
Cô ấy đeo niềng răng để chỉnh sửa lại răng.
dàiyǎn jìng jiǎozhèngshì
Đeo kính có thể chỉnh sửa thị lực.
yīng gāi shíjiǎozhènghái zideliángxíng wéi
Cha mẹ nên kịp thời uốn nắn (chỉnh sửa) những hành vi xấu của con cái.
zhèng zàizuòyùn dòngláijiǎozhèngliáng shì姿
Anh ấy đang tập thể dục để chỉnh sửa lại tư thế sai.
lǎo shīxīndejiǎozhèngledeyīn
Giáo viên đã cẩn thận chỉnh sửa lại phát âm của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây