接济
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cứu trợ, giúp đỡ vật chất
Ví dụ (10)
他经常寄钱接济老家的亲戚。
Anh ấy thường xuyên gửi tiền giúp đỡ vật chất cho họ hàng ở quê.
在那些困难的岁月里,全靠邻居们的接济,他们才勉强度日。
Trong những năm tháng khó khăn đó, hoàn toàn nhờ vào sự giúp đỡ của hàng xóm, họ mới đắp đổi qua ngày.
政府调拨了大量粮食来接济灾区。
Chính phủ đã điều động một lượng lớn lương thực để cứu trợ vùng thiên tai.
我失业的时候,朋友们在经济上接济了我不少。
Lúc tôi thất nghiệp, bạn bè đã giúp đỡ tôi rất nhiều về mặt tài chính.
老王退休后,还常常接济一些贫困学生。
Ông Vương sau khi nghỉ hưu vẫn thường xuyên chu cấp giúp đỡ một số học sinh nghèo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây