Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
接轨
jiē//guǐ
nối đường ray; hoà nhập, kết nối
Hán việt: tiếp quỹ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "接轨" (jiē//guǐ) nghĩa là "nối đường ray; hoà nhập, kết nối", ghép bởi: 接 (jiē): nhận + 轨 (guǐ): đường ray.

Thành phần cấu tạo

接轨
jiē//guǐ
nối đường ray; hoà nhập, kết nối
扌
妾
车
九

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiē / guǐ')
Nghĩa:nối đường ray; hoà nhập, kết nối
Ví dụ (10)
zhè这liǎng两tiáo条tiě铁lù路zhōngyú终于jiē接guǐ轨le了。
Hai tuyến đường sắt này cuối cùng đã nối ray với nhau.
zhōngguó中国jīngjì经济zhèngzài正在yǔ与shìjiè世界jiē接guǐ轨。
Kinh tế Trung Quốc đang hoà nhập với thế giới.
wǒmen我们de的guǎnlǐ管理zhìdù制度bìxū必须yǔ与guójì国际jiē接guǐ轨。
Chế độ quản lý của chúng ta bắt buộc phải kết nối với tiêu chuẩn quốc tế.
dà大xué学jiàoyù教育yīnggāi应该yǔ与shèhuì社会xūqiú需求jiē接guǐ轨。
Giáo dục đại học nên kết nối với nhu cầu của xã hội.
guó国nèi内yóu油jià价kāishǐ开始yǔ与guójì国际shìchǎng市场jiē接guǐ轨。
Giá xăng dầu trong nước bắt đầu hoà nhập với thị trường quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây