揭晓
jiēxiǎo
công bố kết quả, hé lộ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:công bố kết quả, hé lộ
Ví dụ (10)
sàijié guǒzhōng jiēxiǎole
Kết quả trận đấu cuối cùng cũng được công bố.
zuìzhōngdepiàoqíng kuàngjiāngzàimíngwǎnjiēxiǎo
Tình hình phiếu bầu cuối cùng sẽ được công bố vào tối mai.
suí zhediào chádeshēnzhēn xiàngjiànjiànjiēxiǎo
Cùng với sự đi sâu điều tra, sự thật dần dần được hé lộ.
zuìjiānánzhǔjiǎodezhǔ jiāngjiēxiǎo
Người chiến thắng giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất sắp được công bố.
lǎo shīzàixiàqiánjiēxiǎole
Giáo viên đã công bố đáp án câu đố trước khi tan học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây