解答
jiědá
giải đáp, trả lời câu hỏi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải đáp, trả lời câu hỏi
Ví dụ (10)
lǎo shīnài xīndejiěledewèn
Giáo viên đã kiên nhẫn giải đáp câu hỏi của tôi.
jiězhèdào deshù xué
Anh ấy không thể giải đáp được bài toán phức tạp này.
qǐng jiāsuí shí wènhuìjìn jiě
Xin mọi người cứ thoải mái đặt câu hỏi, tôi sẽ cố gắng hết sức để giải đáp.
zhuān jiāzàihuì shàngjiěleguān zhòngde wèn
Chuyên gia đã giải đáp những thắc mắc của khán giả tại hội nghị.
zhèběnshūxiáng dejiěleguān rén gōngzhì néngdezhǒngwèn
Cuốn sách này đã giải đáp chi tiết các câu hỏi khác nhau về trí tuệ nhân tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây