Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解读
jiědú
phân tích, diễn giải
Hán việt: giái đậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解读" (jiědú) nghĩa là "phân tích, diễn giải", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 读 (dú): đọc.

Thành phần cấu tạo

解读
jiědú
phân tích, diễn giải
角
刀
牛
讠
卖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân tích, diễn giải
Ví dụ (10)
zhuānjiā专家duì对xīn新zhèngcè政策jìnxíng进行lejiě了解dú读。
Các chuyên gia đã tiến hành phân tích và giải thích chính sách mới.
měi每gèrén个人duì对zhè这shǒu首shī诗dōu都yǒu有bù不tóng同de的jiě解dú读。
Mỗi người đều có cách hiểu và phân tích khác nhau về bài thơ này.
wǒmen我们yīnggāi应该rúhé如何jiě解dú读zhè这xiē些shùjù数据?
Chúng ta nên phân tích và hiểu những dữ liệu này như thế nào?
dǎoyǎn导演cóng从quán全xīn新de的jiǎodù角度jiě解dú读le了zhè这bù部jīngdiǎn经典xiǎoshuō小说。
Đạo diễn đã giải thích và phân tích cuốn tiểu thuyết kinh điển này từ một góc độ hoàn toàn mới.
shēn深dù度jiě解dú读xiāofèi消费zhě者xīnlǐ心理shì是yíng营xiāo销de的guānjiàn关键。
Phân tích sâu sắc tâm lý người tiêu dùng là chìa khóa của tiếp thị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây