惊醒
jīngxǐng
giật thức dậy, giật mình tỉnh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giật thức dậy, giật mình tỉnh
Ví dụ (10)
bànbèizhènléishēngjīngxǐngle
Nửa đêm, tôi bị một tiếng sấm làm giật mình tỉnh giấc.
cóngèmèngzhōngjīngxǐngguòláimǎntóuhàn
Anh ấy giật thức dậy từ cơn ác mộng, đầu đẫm mồ hôi.
yīng érbèiláidexiǎngjīngxǐng lái
Đứa bé bị tiếng động lớn bất ngờ làm giật mình tỉnh dậy và khóc òa lên.
diànhuàlíngshēngjīngxǐngleshúshuìde zi
Tiếng chuông điện thoại đã làm người vợ đang ngủ say giật thức dậy.
biéshēngshuō huà miǎnjīngxǐnglehái zi
Đừng nói chuyện lớn tiếng, kẻo làm đứa trẻ giật mình thức giấc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây