晶莹
jīngyíng
long lanh, trong suốt lấp lánh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:long lanh, trong suốt lấp lánh
Ví dụ (10)
cǎoshàngdezhūshǎn shuòzhejīngyíngdeguāng máng
Những giọt sương trên lá cỏ tỏa ra ánh sáng long lanh.
tīngdàozhè gexiāo xiyǎnzhōngfànlejīngyíngdelèihuā
Nghe tin này, trong mắt cô ấy rưng rưng những giọt lệ trong suốt.
jīngyíngdexuěhuāzàikōngzhōngfēi
Những bông tuyết lấp lánh bay lượn trong không trung.
zhèchuàn taojīngyíngtòukàn láifēi chángyòurén
Chùm nho này trong suốt lấp lánh, trông vô cùng hấp dẫn.
shuǐqīng chèjiànwǎnkuàijīngyíngdelánbǎoshí
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy, tựa như một viên ngọc bích long lanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây