Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊心动魄
jīngxīn-dòngpò
rợn người, kinh hồn, hồi hộp dữ dội
Hán việt: kinh tâm động phách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊心动魄" (jīngxīn-dòngpò) mang nghĩa "rợn người, kinh hồn, hồi hộp dữ dội", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 魄 (pò - phách): "Hồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 魄: Ánh sáng trắng (白) của vầng trăng hòa cùng phần khí phách vô hình (鬼) trong cơ thể tạo nên tinh anh, hồn phách (魄).

Thành phần cấu tạo

惊心动魄
jīngxīn-dòngpò
rợn người, kinh hồn, hồi hộp dữ dội
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
魄
pò • phách
Hồn
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:rợn người, kinh hồn, hồi hộp dữ dội
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节zhēn真shì是jīngxīndòngpò惊心动魄。
Tình tiết của bộ phim này thật sự kinh tâm động phách.
The plot of this movie is truly breathtaking.
zuótiān昨天de的guòshānchē过山车tǐyàn体验jiǎnzhí简直shì是yì一chǎng场jīngxīndòngpò惊心动魄de的màoxiǎn冒险。
Trải nghiệm đi tàu lượn siêu tốc hôm qua quả thực là một cuộc phiêu lưu rùng mình sợ hãi.
Yesterday's roller coaster ride was simply a heart-pounding adventure.
jīngguò经过yì一chǎng场jīngxīndòngpò惊心动魄de的bǐsài比赛,wǒmen我们duì队zhōngyú终于yíngdé赢得le了guànjūn冠军。
Trải qua một trận đấu kinh tâm động phách, đội chúng tôi cuối cùng đã giành được chức vô địch.
After a thrilling match, our team finally won the championship.
huíxiǎng回想qǐ起nà那chǎng场chēhuò车祸,yīrán依然ràng让rén人gǎndào感到jīngxīndòngpò惊心动魄。
Nhớ lại vụ tai nạn xe đó, vẫn khiến người ta cảm thấy rùng mình sợ hãi.
Thinking back on that car accident is still terrifying.
jiùyuán救援rényuán人员jīnglì经历le了yí一gè个jīngxīndòngpò惊心动魄de的yèwǎn夜晚,chénggōng成功jiùchū救出le了suǒyǒu所有yùxiǎn遇险zhě者。
Nhân viên cứu hộ đã trải qua một đêm kinh tâm động phách, giải cứu thành công tất cả những người gặp nạn.
The rescue workers went through a harrowing night and successfully saved everyone in danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây