竞相
jìngxiāng
tranh nhau, đua nhau
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tranh nhau, đua nhau
Ví dụ (10)
chūntiāndàolebǎihuājìngxiāngkāi fàng
Mùa xuân đến, trăm hoa đua nhau nở rộ.
méi jìngxiāngbào dàolezhèzhòng xīn wén
Các phương tiện truyền thông lớn đua nhau đưa tin về tin tức trọng đại này.
wèi le yǐn shāngjiājìngxiāngjiàngjià
Để thu hút khách hàng, các cửa hàng tranh nhau giảm giá.
zhèkuǎnxīnchǎn pǐngāngshàngshìrénmenjiùjìngxiānggòumǎi
Sản phẩm mới này vừa ra mắt, mọi người đã đua nhau mua.
zhè gexīn yǐngdeshè jīngtuīchūbiàn便bèi gōng jìngxiāng fǎng仿
Thiết kế mới lạ này vừa tung ra, liền bị các công ty khác tranh nhau bắt chước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây