竟敢
HSK7-9
—
Phân tích từ 竟敢
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dám làm (biểu thị ngạc nhiên tức giận)
Ví dụ (10)
你竟敢这样跟我说话!
Cậu dám nói chuyện với tôi như vậy sao!
他竟敢偷公司的钱。
Hắn ta dám ăn cắp tiền của công ty.
你竟敢骗我!
Ngươi dám lừa gạt ta!
他们竟敢违抗经理的命令。
Bọn họ dám làm trái mệnh lệnh của giám đốc.
你竟敢随便打人!
Anh dám tùy tiện đánh người à!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây