Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬爱
jìng'ài
kính yêu, kính mến
Hán việt: kính ái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬爱" (jìng'ài) nghĩa là "kính yêu, kính mến", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 爱 (ài): yêu.

Thành phần cấu tạo

敬爱
jìng'ài
kính yêu, kính mến
苟
攵
爫
冖
友

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:kính yêu, kính mến
Ví dụ (10)
jìng敬ài爱de的lǎo shī老师,zhù祝nín您jié rì节日kuài lè快乐!
Thầy cô kính yêu, chúc thầy cô ngày lễ vui vẻ!
tā他shì是wǒ men我们zuì最jìng敬ài爱de的zǒng lǐ总理。
Ông ấy là vị thủ tướng mà chúng tôi kính mến nhất.
wǒ我shēn深shēn深de地jìng敬ài爱zhe着wǒ我de的fù父mǔ母。
Tôi vô cùng kính yêu cha mẹ của mình.
jìng敬ài爱de的gè各wèi位lái来bīn宾,dà jiā大家wǎn shàng晚上hǎo好!
Kính thưa các vị khách quý kính mến, chúc mọi người buổi tối tốt lành!
quán全guó国rén人mín民dōu都shí fēn十分jìng敬ài爱zhè这wèi位lǎo老yīng xióng英雄。
Nhân dân cả nước đều vô cùng kính yêu vị anh hùng lão thành này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây