Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬意
jìngyì
lòng kính trọng, sự tôn trọng
Hán việt: kính y
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬意" (jìngyì) nghĩa là "lòng kính trọng, sự tôn trọng", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 意 (yì): ý định.

Thành phần cấu tạo

敬意
jìngyì
lòng kính trọng, sự tôn trọng
苟
攵
音
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng kính trọng, sự tôn trọng
Ví dụ (10)
wǒ men我们xiàng向suǒ yǒu所有de的yī医hù护rén yuán人员zhì致yǐ以zuì最gāo高de的jìng敬yì意。
Chúng tôi xin gửi sự kính trọng cao nhất đến tất cả các nhân viên y tế.
xué shēng学生men们duì对zhè这wèi位lǎo老jiào shòu教授chōng mǎn充满le了jìng敬yì意。
Các sinh viên vô cùng kính trọng vị giáo sư già này.
qǐng请jiē shòu接受wǒ我chéng zhì诚挚de的jìng敬yì意。
Xin hãy nhận lòng kính trọng chân thành của tôi.
tā他de的yīng yǒng英勇xíng wéi行为yíng赢dé得le了quán全guó国rén人mín民de的jìng敬yì意。
Hành động anh dũng của anh ấy đã giành được sự kính trọng của nhân dân cả nước.
chū出yú于duì对zhǎng bèi长辈de的jìng敬yì意,tā他zhǔ dòng主动ràng让le了zuò座。
Xuất phát từ lòng kính trọng người lớn tuổi, cậu ấy đã chủ động nhường ghế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây