Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬业
jìngyè
coi trọng công việc, tận tụy
Hán việt: kính nghiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敬业" (jìngyè) nghĩa là "coi trọng công việc, tận tụy", ghép bởi: 敬 (jìng): tôn kính + 业 (yè): nghề nghiệp.

Thành phần cấu tạo

敬业
jìngyè
coi trọng công việc, tận tụy
苟
攵
业

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:coi trọng công việc, tận tụy
Ví dụ (10)
tā他shì是yī一wèi位fēi cháng非常jìng yè敬业de的lǎo shī老师。
Anh ấy là một người giáo viên vô cùng tận tụy.
yǎn yuán演员men们zài在hán寒fēng风zhōng中jiān chí坚持pāi拍shè摄,zhè这zhǒng种jìng yè敬业jīng shén精神lìng令rén人gǎn dòng感动。
Các diễn viên kiên trì quay phim trong gió lạnh, tinh thần tận tụy này thật đáng cảm động.
gōng sī公司xū yào需要xiàng像nǐ你zhè这yàng样yǒu有cái才huá华yòu又jìng yè敬业de的yuán gōng员工。
Công ty cần những nhân viên vừa có tài vừa coi trọng công việc như bạn.
wú lùn无论zuò做shén me什么gōng zuò工作,wǒ men我们dōu都yīng gāi应该bǎo chí保持jìng yè敬业de的tài dù态度。
Bất kể làm công việc gì, chúng ta đều nên giữ thái độ tận tâm với công việc.
tā她de的jìng yè敬业tài dù态度yíng赢dé得le了suǒ yǒu所有kè hù客户de的zàn赞shǎng赏。
Thái độ làm việc tận tụy của cô ấy đã giành được sự tán thưởng của tất cả khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây